Kiến trúc điện áp định mức (V) : 12
Loại bộ nối và vỏ bọc : Vỏ dành cho đầu cuối cái
Số lượng vị trí : 12
Có thể bịt kín : KHÔNG
Phạm vi nhiệt độ hoạt động : -30 – 105 °C [ -22 – 221 °F ]
RH7126XL-0.64-21/1318774-1 là một vỏ nối dây ô tô cấp công nghiệp, có 12 vị trí, được thiết kế đặc biệt dành cho các đầu nối cái. Với vai trò là vỏ bảo vệ cho đầu nối cái, sản phẩm này hoạt động như một lớp vỏ không kín, nhằm giữ cố định các tiếp điểm dạng ổ cắm, từ đó đảm bảo các kết nối điện an toàn trong các hệ thống dây-nối-bảng mạch, dây-nối-thiết bị và dây-nối-dây. Linh kiện này được định mức theo kiến trúc điện áp danh định 12 V (điện áp làm việc: 12 VDC), phù hợp với các hệ thống điện ô tô tiêu chuẩn. Với thiết kế không thể bịt kín, vỏ nối này dành cho các ứng dụng không yêu cầu khả năng chống thấm môi trường, ví dụ như ở khu vực nội thất xe hoặc khoang động cơ được bảo vệ.
Vỏ bọc có hình dạng chữ nhật, đây là dạng thông dụng cho các đầu nối ô tô đa vị trí. Vỏ bọc được đúc từ Polybutylene Terephthalate (PBT), một loại polyester nhiệt dẻo nổi tiếng nhờ độ bền cơ học cao, độ ổn định kích thước tốt và khả năng chịu nhiệt, chịu hóa chất. Màu sắc sản phẩm chính (không màu) cho thấy không có phẩm màu nào được thêm vào, điều này phổ biến đối với các loại vật liệu PBT cấp tiêu chuẩn.
Các đặc tính cơ học chính bao gồm:
Tính năng khóa chính: Chốt khóa. Cơ chế khóa tích hợp này trên vỏ bọc sẽ ăn khớp với đầu nối cái để giữ chắc chắn đầu nối bên trong buồng.
Định hướng ghép nối: Có phân cực. Vỏ bọc được trang bị các đặc điểm phân cực nhằm đảm bảo hướng ghép nối chính xác với đầu nối bảng mạch hoặc thiết bị tương ứng, ngăn ngừa việc cắm sai vị trí.
Góc thoát cáp: 180° (thẳng hàng hoặc thẳng góc). Điều này cho phép cáp đi vào và đi ra dọc theo cùng một trục, giúp đơn giản hóa việc bố trí dây cáp trong các cụm lắp ráp tuyến tính.
Giảm ứng suất: Không có. Không được trang bị bộ giảm ứng suất tích hợp; do đó, có thể cần quản lý cáp bên ngoài hoặc hỗ trợ cơ học trong các môi trường có độ rung cao.
Kiểu lắp đặt đầu nối: Lắp trên cáp (tự do treo lơ lửng). Đầu nối được thiết kế để gắn trực tiếp vào dây dẫn và cáp, chứ không phải lắp trực tiếp lên bảng mạch in (PCB) hay bảng điều khiển.
Vỏ bọc phù hợp với các tiếp điểm kiểu ổ cắm có kích thước tiếp điểm 0,64 mm và chiều rộng thanh tiếp xúc khi ghép nối là 0,64 mm (0,025 inch). Hệ thống đầu cuối 0,64 mm này là tiêu chuẩn công nghiệp phổ biến cho các mạch tín hiệu và mạch cấp điện dòng thấp đến trung bình trên ô tô. Đầu nối này không phải loại hỗn hợp hay lai (hybrid), nghĩa là cả 12 vị trí đều chấp nhận cùng một kích thước và loại tiếp điểm.
Các thông số điện được quy định nghiêm ngặt:
Điện áp danh định: 12 V
Điện áp hoạt động: 12 VDC
Các giá trị định mức này xác nhận vỏ bọc được thiết kế dành riêng cho các hệ thống điện một chiều 12 V, phổ biến trên xe du lịch, xe tải nhẹ và các phương tiện khác sử dụng hệ thống điện 12 V.
Vỏ bọc có 12 vị trí được bố trí thành 2 hàng. Các thông số kích thước chủ yếu như sau:
Đường tâm (bước): 2,2 mm (0,087 inch). Bước nhỏ này cho phép thiết kế đầu nối nhỏ gọn trong khi vẫn đảm bảo khoảng cách rò rỉ và khoảng cách cách điện phù hợp cho các ứng dụng 12 V.
Khoảng cách giữa hai hàng: 3 mm (0,118 inch)
Chiều dài sản phẩm: 15,4 mm (0,61 inch)
Chiều rộng sản phẩm: 21 mm (0,83 inch)
Chiều cao đầu nối: 15,8 mm (0,62 inch)
Cấu hình hai hàng với bước 2,2 mm và khoảng cách giữa hai hàng là 3 mm tạo ra diện tích chiếm chỗ nhỏ gọn, dạng hình chữ nhật, thuận tiện cho việc sử dụng trong các mô-đun ô tô có không gian hạn chế như bộ điều khiển thân xe, cụm đèn hoặc nút giao dây điện nội thất.
Dải nhiệt độ hoạt động là từ -30 đến 105 °C (-22 đến 221 °F), với nhiệt độ định mức tối đa là 105 °C. Dải nhiệt độ này bao quát các điều kiện điển hình trong khoang nội thất và khoang động cơ (không gắn trực tiếp trên động cơ) của ô tô. Vỏ đầu nối rõ ràng không thể bịt kín (Khả năng bịt kín: Không), nghĩa là không được trang bị các biện pháp để lắp gioăng hoặc miếng đệm silicon. Do đó, đầu nối này không được sử dụng tại những vị trí chịu phun nước trực tiếp, rửa áp lực cao hoặc ngâm chìm.
Hệ thống đầu nối hỗ trợ ba cấu hình ghép nối:
Dây nối bảng mạch (với đầu nối PCB tương thích)
Dây nối thiết bị (với đầu nối tích hợp sẵn trên thiết bị)
Dây nối dây (với vỏ đầu nối tương thích)
Tính năng khóa chính là chốt khóa (Locking Lance), được đúc sẵn trong khoang vỏ. Khi đầu nối cái được lắp vào, chốt khóa sẽ bị uốn cong và sau đó bật trở lại phía sau phần vai của đầu nối, đảm bảo cố định đầu nối. Hệ thống không sử dụng thiết bị đảm bảo vị trí đầu nối (TPA), nghĩa là chốt khóa là phương tiện duy nhất để giữ đầu nối. Điều này làm đơn giản hóa quá trình lắp ráp nhưng yêu cầu thao tác lắp đặt cẩn thận nhằm đảm bảo chốt khóa được khớp đúng cách.
Không có cơ chế giảm ứng suất (strain relief). Trong các ứng dụng có chuyển động cáp đáng kể hoặc rung động, có thể cần sử dụng biện pháp giảm ứng suất bên ngoài (ví dụ: dây buộc cáp hoặc ống co nhiệt có lớp keo) để ngăn lực truyền trực tiếp đến mối nối ép cáp và chốt khóa.
| Đặc điểm loại sản phẩm | |
| Hình dạng đầu nối | Hình chữ nhật |
| Bộ kết nối hỗn hợp & hybrid | No |
| Loại bộ nối và vỏ bọc | Vỏ bọc cho đầu nối cái |
| Có thể bịt kín | No |
| Tính năng khóa chính | Mũi khóa |
| Hệ thống bộ nối | Dây nối bảng mạch | Dây nối thiết bị | Dây nối dây |
| Bộ kết nối & tiếp điểm kết nối tới | Dây & cáp |
| Tính năng cấu hình | |
| Số lượng vị trí | 12 |
| Số hàng | 2 |
| Đặc tính điện | |
| Điện áp hoạt động (VDC) | 12 |
| Kiến trúc điện áp định mức (V) | 12 |
| Đặc điểm thân xe | |
| Góc thoát cáp (°) | 180 |
| Màu sản phẩm chính | Tự nhiên |
| Đặc điểm tiếp xúc | |
| Loại tiếp xúc | Ổ cắm |
| Kích thước tiếp xúc | 0,64 mm |
| Chiều rộng Bản tiếp xúc khi Ghép nối | 0,64 mm [0,025 in] |
| Gắn Cơ Khí | |
| Định vị Khi Ghép Nối | Với |
| Loại Định vị Khi Ghép Nối | Phân cực |
| Đảm bảo Vị trí Đầu nối | No |
| Giảm tải lực kéo | Không có |
| Loại Lắp Đặt Bộ Kết nối | Lắp đặt cáp (treo tự do) |
| Tính năng của vỏ bọc | |
| Vật liệu Vỏ | Polybutylene terephthalate (PBT) |
| Đường tâm (Bước) | 2,2 mm [0,087 in] |
| Kích thước | |
| Chiều cao bộ nối | 15,8 mm [0,62 in] |
| Chiều dài sản phẩm | 15,4 mm [0,61 in] |
| ## Chiều rộng sản phẩm | 21 mm [0,83 in] |
| Khoảng cách giữa các hàng | 3 mm [0,118 in] |
| Điều kiện sử dụng | |
| Phạm vi nhiệt độ hoạt động | -30 – 105 °C [-22 – 221 °F] |
| Nhiệt độ hoạt động (tối đa) | 105 °C [221 °F] |