Kiến trúc điện áp định mức (V) : 12
Loại bộ nối và vỏ bọc : Vỏ dành cho đầu cuối cái
Số lượng vị trí : 12
Có thể bịt kín : KHÔNG
Phạm vi nhiệt độ hoạt động : -30 – 105 °C [ -22 – 221 °F ]
Vỏ nối điện RH7126C-0.6-21/1318774-1 là một vỏ nối cấp ô tô có 12 vị trí, được thiết kế cho các đầu nối dạng cái. Mặc dù mục danh mục sản phẩm ghi là "16 lỗ", toàn bộ thông số kỹ thuật đều xác nhận cấu hình gồm 12 vị trí được bố trí trên hai hàng. Vỏ nối này hoạt động như một lớp vỏ bảo vệ không kín dành cho các tiếp điểm kiểu ổ cắm, cho phép thiết lập các kết nối điện an toàn trong các hệ thống dây nối bảng mạch, dây nối thiết bị và dây nối dây. Sản phẩm được định mức cho kiến trúc điện áp định danh 12 V (điện áp hoạt động: 12 VDC), phù hợp với các hệ thống điện ô tô tiêu chuẩn. Thiết kế không thể làm kín khiến sản phẩm thích hợp cho lắp đặt ở khu vực nội thất hoặc khu vực dưới nắp ca-pô được bảo vệ, nơi không dự kiến tiếp xúc trực tiếp với tia nước phun hoặc ngâm chìm.
Vỏ bọc có hình dạng chữ nhật, một dạng thông dụng cho các đầu nối ô tô đa vị trí. Vỏ bọc được đúc từ Polybutylene Terephthalate (PBT), một loại polyester nhiệt dẻo nổi tiếng với độ bền cơ học cao, độ ổn định về kích thước và khả năng chịu nhiệt, hóa chất cũng như các chất lỏng dùng trong ô tô. Màu sắc sản phẩm chính là màu tự nhiên (không pha màu), cho thấy không có phẩm màu nào được thêm vào — đây là đặc điểm điển hình của các loại vật liệu PBT cấp tiêu chuẩn.
Các đặc tính cơ học chính bao gồm:
Tính năng khóa chính: Chốt khóa. Đây là chi tiết được tích hợp ngay trong quá trình đúc, sẽ bị uốn cong khi đầu nối được lắp vào và bật trở lại phía sau vai đầu nối để đảm bảo cố định.
Định hướng khi ghép nối: Có phân cực. Vỏ bọc được trang bị các gân hoặc rãnh định hướng nhằm đảm bảo định vị chính xác với đầu nối đối diện, ngăn ngừa việc lắp sai hướng.
Góc thoát cáp: 180° (thẳng hàng). Cáp đi vào và đi ra dọc theo cùng một trục, giúp đơn giản hóa việc bố trí dây dẫn.
Giảm ứng suất: Không có. Không tích hợp chức năng giảm ứng suất; có thể cần quản lý cáp bên ngoài trong các ứng dụng có độ rung cao.
Kiểu gắn đầu nối: Gắn cáp (tự do treo lơ lửng). Được thiết kế để gắn vào dây dẫn và cáp, không dùng để gắn lên bảng điều khiển hoặc trực tiếp lên bảng mạch in (PCB).
Vỏ đầu nối chứa các tiếp điểm kiểu ổ cắm với kích thước tiếp điểm 0,64 mm và chiều rộng thanh ghép nối 0,64 mm (0,025 inch). Hệ thống đầu cuối 0,64 mm này là tiêu chuẩn công nghiệp phổ biến cho các mạch tín hiệu và mạch cấp điện ô tô ở mức dòng trung bình đến thấp (thường từ 2–5 A liên tục). Đầu nối này không phải loại hỗn hợp hay lai, nghĩa là cả 12 vị trí đều chấp nhận cùng một kích thước và loại tiếp điểm.
Các thông số điện được quy định nghiêm ngặt:
Điện áp danh định: 12 V
Điện áp hoạt động: 12 VDC
Các xếp hạng này xác nhận vỏ bọc được thiết kế cho các hệ thống điện một chiều 12V, phổ biến trên ô tô chở người, xe tải nhẹ, mô tô và các phương tiện khác sử dụng điện áp 12V. Vỏ bọc này không nên được sử dụng trong các hệ thống 24V hoặc cao hơn mà không thực hiện đánh giá lại khả năng chịu tải.
Vỏ bọc có 12 vị trí được bố trí thành 2 hàng. Các thông số kích thước chủ yếu như sau:
Khoảng cách tâm (bước): 2,2 mm (0,087 in). Bước nhỏ này cho phép thiết kế đầu nối nhỏ gọn trong khi vẫn đảm bảo khoảng cách rò rỉ và khoảng cách cách điện phù hợp cho các ứng dụng 12V.
Khoảng cách giữa hai hàng: 3 mm (0,118 inch)
Chiều dài sản phẩm: 15,4 mm (0,61 inch)
Chiều rộng sản phẩm: 21 mm (0,83 inch)
Chiều cao đầu nối: 15,8 mm (0,62 inch)
Cấu hình 2 hàng với bước 2,2 mm và khoảng cách giữa hai hàng là 3 mm tạo ra diện tích chiếm chỗ hình chữ nhật nhỏ gọn, do đó rất thích hợp cho các mô-đun ô tô có giới hạn không gian như bộ điều khiển thân xe (BCU), cụm đèn nội thất, mô-đun cửa hoặc bộ điều khiển hệ thống sưởi – thông gió – làm mát (HVAC).
Dải nhiệt độ hoạt động là từ -30 đến 105 °C (-22 đến 221 °F), với nhiệt độ định mức tối đa là 105 °C. Dải nhiệt độ này bao phủ các ứng dụng điển hình trong khoang nội thất ô tô (bảng điều khiển trung tâm, khoang hành khách, cửa) cũng như các vị trí dưới nắp ca-pô ở mức độ vừa phải, không gắn trực tiếp vào khối động cơ. Vỏ ngoài được xác định rõ ràng là loại không thể niêm phong (Khả năng niêm phong: Không), nghĩa là không có thiết kế để lắp gioăng silicon, đệm kín hoặc miếng đệm kín. Do đó, vỏ ngoài này không được sử dụng tại những vị trí chịu tác động trực tiếp của tia nước phun, rửa áp lực cao, đọng ngưng tụ hoặc ngập nước.
Vật liệu PBT có khả năng chống chịu tốt đối với các chất lỏng thông dụng trong ô tô như dầu động cơ, xăng, diesel, dung dịch làm mát, dầu phanh và muối phun ở mức độ tiếp xúc vừa phải. Tuy nhiên, do thiếu khả năng niêm phong nên nếu đầu nối bị ướt trực tiếp thì chất lỏng vẫn có thể xâm nhập vào các buồng tiếp xúc. Trong môi trường khô ráo hoặc chỉ có bụi, vỏ ngoài này hoạt động ổn định và đáng tin cậy.
| Đặc điểm loại sản phẩm | |
| Hình dạng đầu nối | Hình chữ nhật |
| Bộ kết nối hỗn hợp & hybrid | No |
| Loại bộ nối và vỏ bọc | Vỏ bọc cho đầu nối cái |
| Có thể bịt kín | No |
| Tính năng khóa chính | Mũi khóa |
| Hệ thống bộ nối | Dây nối bảng mạch | Dây nối thiết bị | Dây nối dây |
| Bộ kết nối & tiếp điểm kết nối tới | Dây & cáp |
| Tính năng cấu hình | |
| Số lượng vị trí | 12 |
| Số hàng | 2 |
| Đặc tính điện | |
| Điện áp hoạt động (VDC) | 12 |
| Kiến trúc điện áp định mức (V) | 12 |
| Đặc điểm thân xe | |
| Góc thoát cáp (°) | 180 |
| Màu sản phẩm chính | Tự nhiên |
| Đặc điểm tiếp xúc | |
| Loại tiếp xúc | Ổ cắm |
| Kích thước tiếp xúc | 0,64 mm |
| Chiều rộng Bản tiếp xúc khi Ghép nối | 0,64 mm [0,025 in] |
| Gắn Cơ Khí | |
| Định vị Khi Ghép Nối | Với |
| Loại Định vị Khi Ghép Nối | Phân cực |
| Đảm bảo Vị trí Đầu nối | No |
| Giảm tải lực kéo | Không có |
| Loại Lắp Đặt Bộ Kết nối | Lắp đặt cáp (treo tự do) |
| Tính năng của vỏ bọc | |
| Vật liệu Vỏ | Polybutylene terephthalate (PBT) |
| Đường tâm (Bước) | 2,2 mm [0,087 in] |
| Kích thước | |
| Chiều cao bộ nối | 15,8 mm [0,62 in] |
| Chiều dài sản phẩm | 15,4 mm [0,61 in] |
| ## Chiều rộng sản phẩm | 21 mm [0,83 in] |
| Khoảng cách giữa các hàng | 3 mm [0,118 in] |
| Điều kiện sử dụng | |
| Phạm vi nhiệt độ hoạt động | -30 – 105 °C [-22 – 221 °F] |
| Nhiệt độ hoạt động (tối đa) | 105 °C [221 °F] |