Hướng lắp đặt trên bảng mạch in (PCB) : Đồ thị
Định mức dòng điện tiếp xúc (tối đa) (A) : 1
Phương pháp nối dây với bảng mạch in (PCB) lắp xuyên lỗ – vít
Có thể bịt kín : KHÔNG
Đường tâm (Bước) : 2,5 mm [ 0,098 in ]
RH7161C-1-10/174975-2 là một bộ nối dây dạng dây–bo mạch (wire-to-board) có mật độ cao, gồm 16 vị trí, được thiết kế dành cho các ứng dụng ô tô và công nghiệp yêu cầu truyền tín hiệu đáng tin cậy trong kích thước nhỏ gọn. Đầu nối dạng chân đứng (vertical-mount), có vỏ bọc kín hoàn toàn này được cấu hình đặc biệt để sử dụng với các đầu nối cái, do đó rất phù hợp cho các mô-đun điều khiển dựa trên bo mạch in (PCB), giao diện cảm biến và các hệ thống phân phối tín hiệu dòng thấp.
Bộ nối này có hình dạng chữ nhật, giúp tận dụng hiệu quả không gian trên bảng mạch in. Loại đầu nối (header) là loại được bao kín hoàn toàn, nghĩa là các chân tiếp điểm đầu nối được bao quanh hoàn toàn bởi thành vỏ nhựa bảo vệ. Thiết kế bao kín này mang lại nhiều lợi ích: định hướng chính xác bộ nối cái (female connector) khi ghép nối, bảo vệ các tiếp điểm dạng thanh (tab contacts) của đầu nối đực khỏi hư hại cơ học trong quá trình xử lý và vận chuyển, đồng thời giảm thiểu nguy cơ cong gãy chân tiếp điểm. Đầu nối này không phải loại hỗn hợp, cũng không phải loại lai — cả 16 vị trí đều chấp nhận cùng một loại giao diện tiếp điểm. Là một cụm đầu nối, sản phẩm được cung cấp dưới dạng một đơn vị hoàn chỉnh, sẵn sàng lắp đặt. Khả năng bịt kín: Không — bộ nối này cố ý không có khả năng bịt kín, do đó phù hợp với các môi trường khô ráo, được bảo vệ như thiết bị điện tử nội thất khoang lái hoặc bảng điều khiển công nghiệp có kiểm soát khí hậu. Hệ thống đầu nối thuộc loại dây-nối-với-bảng mạch (wire-to-board), và được hàn cố định lên bảng mạch in.
Đầu nối được bố trí thành 1 phần với 16 vị trí tín hiệu sắp xếp theo 2 hàng, mỗi hàng gồm 8 vị trí. Hướng gắn lên bảng mạch in (PCB) là thẳng đứng, nghĩa là đầu nối đứng thẳng trên bề mặt PCB, với hướng ghép nối vuông góc với bảng mạch. Việc bố trí thẳng đứng này rất phù hợp cho các ứng dụng có không gian trên bảng mạch hạn chế hoặc khi cụm dây điện tiếp cận từ phía trên. Tổng số vị trí là 16, cung cấp đủ kênh tín hiệu cho các mạch điện có độ phức tạp trung bình.
Đầu nối này được định mức cho kiến trúc điện áp danh định 12 V, với điện áp định mức tối đa là 12 VDC và điện áp hoạt động là 12 VDC. Đầu nối được thiết kế đặc biệt cho các hệ thống điện ô tô 12 V, bao gồm các mô-đun điều khiển thân xe, bộ điều khiển đèn, mạng cảm biến và giao diện giải trí – thông tin. Định mức điện áp đảm bảo khoảng cách rò rỉ và khoảng cách cách ly an toàn trong các môi trường bảng mạch in điển hình.
Màu sản phẩm chính là đen, mang lại vẻ ngoài chuyên nghiệp cùng khả năng chống tia UV và lão hóa nhiệt tốt. Vỏ bọc màu đen cũng tạo độ tương phản thị giác thuận lợi cho việc kiểm tra và xác minh lắp ráp.
Đầu nối (header) chấp nhận các tiếp điểm dạng thanh (tiếp điểm đực), được thiết kế để ghép nối với các tiếp điểm cái ở phía dây dẫn. Độ dày thanh ghép nối là 0,64 mm (0,025 in), và chiều rộng thanh ghép nối là 1 mm (0,04 in). Kích thước thanh nhỏ gọn này được tối ưu hóa cho các ứng dụng tín hiệu có dòng điện thấp. Dòng điện định mức tối đa trên mỗi vị trí tiếp điểm là 1 A, do đó đầu nối này phù hợp với các dòng tín hiệu, đầu vào cảm biến, đèn báo trạng thái và đường điều khiển công suất thấp. Vật liệu mạ vùng tiếp xúc khi ghép nối là Thiếc (Sn), đảm bảo khả năng hàn tốt, khả năng chống ăn mòn và tính kinh tế trong môi trường ô tô tiêu chuẩn. Các tiếp điểm mạ thiếc thích hợp cho các ứng dụng hoạt động trong dải nhiệt độ vừa phải và chịu tác động bình thường của môi trường.
Phương pháp nối dây vào bảng mạch in (PCB) là kiểu xuyên lỗ – vít. Phương pháp nối dây độc đáo này kết hợp độ bền cơ học của phương pháp gắn xuyên lỗ với sự tiện lợi của kết nối điện kiểu đầu nối vít. Đầu nối vít cho phép bảo trì và sửa chữa tại hiện trường – dây dẫn có thể được lắp vào hoặc tháo ra mà không cần sử dụng các dụng cụ bấm đầu nối chuyên dụng. Tính năng này đặc biệt hữu ích trong giai đoạn phát triển mẫu thử, bảo trì, sửa chữa cũng như các ứng dụng mà cấu hình đi dây có thể thay đổi theo thời gian.
Việc căn chỉnh để gắn lên bảng mạch in (PCB) không được cung cấp như một tính năng riêng biệt – việc căn chỉnh được thực hiện thông qua các lỗ gắn. Căn chỉnh khi ghép nối được tích hợp sẵn, đảm bảo định hướng chính xác khi đầu nối cái được cắm vào. Loại cố định để gắn lên PCB là lỗ gắn – đầu nối dạng chân (header) được trang bị các lỗ gắn có chức năng cố định trên PCB nhằm neo chắc chắn đầu nối vào bảng mạch. Các lỗ gắn này tương thích với vít hoặc đinh tán để tạo liên kết cơ học vững chắc, ngăn ngừa đầu nối bị lỏng do rung động hoặc các chu kỳ ghép nối lặp đi lặp lại. Loại cố định khi ghép nối là giao diện khóa – ngay khi đầu nối cái được đẩy hoàn toàn vào vị trí, một cơ cấu khóa sẽ giữ chặt nó tại chỗ, tránh việc ngắt kết nối vô tình. Tính năng gắn trên bảng điều khiển (panel mount) không được cung cấp – đầu nối này được thiết kế đặc biệt dành riêng cho việc gắn trên bảng mạch. Loại gắn đầu nối là gắn trên bảng mạch (Board Mount).
Khoảng cách tâm (bước) giữa các tiếp điểm liền kề là 2,5 mm (0,098 inch). Bước nhỏ này cho phép mật độ tiếp điểm cao trên diện tích bảng mạch nhỏ, khiến bộ nối này trở nên lý tưởng cho các bố trí bảng mạch in (PCB) bị hạn chế về không gian. Bước 2,5 mm là tiêu chuẩn phổ biến đối với các bộ nối tín hiệu ô tô, cân bằng giữa mật độ và khả năng sản xuất.
| Đặc điểm loại sản phẩm | |
| Hình dạng đầu nối | Hình chữ nhật |
| Loại đầu nối | Được bao kín hoàn toàn |
| Đầu nối hỗn hợp và lai | No |
| Loại sản phẩm bộ nối | Bộ Dây Nối |
| Có thể bịt kín | No |
| Hệ thống bộ nối | Dây nối vào bảng mạch |
| Đầu nối & Tiếp điểm đến | Bảng mạch in |
| Tính năng cấu hình | |
| N số lượng phần | 1 |
| Số vị trí tín hiệu | 16 |
| Hướng lắp đặt trên bảng mạch in (PCB) | Dọc |
| Số lượng vị trí | 16 |
| Số hàng | 2 |
| Đặc tính điện | |
| Kiến trúc điện áp định mức (V) | 12 |
| Điện áp định mức (tối đa) (VDC) | 12 |
| Điện áp hoạt động (VDC) | 12 |
| Đặc điểm thân xe | |
| Màu sản phẩm chính | Đen |
| Đặc điểm tiếp xúc | |
| Loại tiếp xúc | Tab |
| Độ dày thanh tiếp xúc khi ghép nối | 0,64 mm [0,025 in] |
| Chiều rộng Bản tiếp xúc khi Ghép nối | 1 mm [0,04 inch] |
| Định mức dòng điện tiếp xúc (tối đa) (A) | 1 |
| Vật liệu mạ vùng tiếp xúc ghép nối l | Thiếc (Sn) |
| Đặc điểm kết nối | |
| Phương pháp nối dây với bảng mạch in (PCB) | Lắp xuyên lỗ – vít |
| Gắn Cơ Khí | |
| Định vị khi gắn lên PCB | Không có |
| Định vị Khi Ghép Nối | Với |
| Loại cố định khi gắn lên PCB | Lỗ gắn |
| Lỗ lắp đặt | Với |
| Cố định khi gắn lên PCB | Với |
| Loại cố định khi ghép nối | Giao diện khóa |
| Tính năng gắn trên bảng điều khiển | Không có |
| Loại Lắp Đặt Bộ Kết nối | Gắn trên bo mạch |
| Tính năng của vỏ bọc | |
| Đường tâm (Bước) | 2,5 mm [0,098 in] |
| Kích thước | |
| Chiều cao mặt cắt từ PCB | 19,2 mm [0,756 in] |
| Chiều dài đầu nối | 32,5 mm [1,28 in] |
| Độ dày PCB (khuyến nghị) | 1,6 mm [0,063 in] |
| Chiều rộng đầu nối | 16,9 mm [0,665 in] |
| Điều kiện sử dụng | |
| Nhiệt độ hoạt động (tối đa) | 105 °C [221 °F] |
| Dải nhiệt độ hoạt động g | -30 – 105 °C [-22 – 221 °F] |